semidrying
giọng máy của trình duyệt
semidrying nghĩa là khô chậm chạp.
Nghĩa của semidrying
Tính từ
- Khô chậm chạp (dầu).
Câu hỏi thường gặp
semidrying nghĩa là gì?
semidrying (tính từ) nghĩa là khô chậm chạp.
semidrying nghĩa là khô chậm chạp.
semidrying (tính từ) nghĩa là khô chậm chạp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.