TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semiformal

UK/ˌsɛmɪˈfɔːml/ US/ˌsɛˌmaɪˈfɔrm(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

semiformal nghĩa là bán chính thức.

Nghĩa của semiformal

Tính từ

  1. Bán chính thức.

Dạng từ của semiformal

Số nhiềusemiformals

Câu hỏi thường gặp

semiformal nghĩa là gì?

semiformal (tính từ) nghĩa là bán chính thức.

semiformal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semiformal: giọng Anh (UK) /ˌsɛmɪˈfɔːml/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛˌmaɪˈfɔrm(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.