seminal
UK/ˈsɛmɪnəl/
US/ˈsɛmɪnəl/
giọng máy của trình duyệt
seminal nghĩa là tinh dịch, hạt giống.
Nghĩa của seminal
Tính từ
- Thuộc Tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản.
- Có thể sinh sản được.
- Có ảnh hưởng lớn, quan trọng đến những thế hệ sau.
- The discovery of electricity was a seminal development in the history of sciencePhát hiện ra điện là một bước phát triển quan trọng đối với lịch sử khoa học
Dạng từ của seminal
| So sánh hơn | more seminal |
| So sánh nhất | most seminal |
| Số nhiều | seminals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seminal
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với seminal
- in the seminal state — Còn phôi thai, còn trứng nước.
Câu hỏi thường gặp
seminal nghĩa là gì?
seminal (tính từ) nghĩa là tinh dịch, hạt giống.
seminal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seminal: giọng Anh (UK) /ˈsɛmɪnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛmɪnəl/.