TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semilethal

giọng máy của trình duyệt

semilethal nghĩa là nửa gây chết, gen nửa gây chết.

Nghĩa của semilethal

Tính từ

  1. Nửa gây chết.

Danh từ

  1. Gen nửa gây chết.

Dạng từ của semilethal

Số nhiềusemilethals

Câu hỏi thường gặp

semilethal nghĩa là gì?

semilethal (tính từ, danh từ) nghĩa là nửa gây chết, gen nửa gây chết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.