semimaturation
giọng máy của trình duyệt
semimaturation nghĩa là sự chín ương.
Nghĩa của semimaturation
Danh từ
- Sự chín ương.
Câu hỏi thường gặp
semimaturation nghĩa là gì?
semimaturation (danh từ) nghĩa là sự chín ương.
semimaturation nghĩa là sự chín ương.
semimaturation (danh từ) nghĩa là sự chín ương.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.