senate
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛnɪt/
US/ˈsɛnət/
giọng máy của trình duyệt
senate nghĩa là thượng nghị viện, ban giám đốc.
Nghĩa của senate
Danh từ
- Thượng nghị viện.
- Ban giám đốc (trường đại học Căm-brít...).
Dạng từ của senate
| Số nhiều | senates |
Họ từ của senate
Câu hỏi thường gặp
senate nghĩa là gì?
senate (danh từ) nghĩa là thượng nghị viện, ban giám đốc.
senate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của senate: giọng Anh (UK) /ˈsɛnɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛnət/.