TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

senate

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛnɪt/ US/ˈsɛnət/ giọng máy của trình duyệt

senate nghĩa là thượng nghị viện, ban giám đốc.

Nghĩa của senate

Danh từ

  1. Thượng nghị viện.
  2. Ban giám đốc (trường đại học Căm-brít...).

Dạng từ của senate

Số nhiềusenates

Họ từ của senate

Câu hỏi thường gặp

senate nghĩa là gì?

senate (danh từ) nghĩa là thượng nghị viện, ban giám đốc.

senate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của senate: giọng Anh (UK) /ˈsɛnɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛnət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.