send away
giọng máy của trình duyệt
send away nghĩa là gửi đi, đuổi di.
Nghĩa của send away
Cụm động từ
- Gửi đi.
- Đuổi di.
Dạng từ của send away
| Ngôi thứ ba số ít | sends away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sending away |
| Quá khứ phân từ | sent away |
| Quá khứ | sent away |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với send away
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
send away nghĩa là gì?
send away (cụm động từ) nghĩa là gửi đi, đuổi di.