TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

send away for

giọng máy của trình duyệt

send away for nghĩa là hội, đoàn.

Nghĩa của send away for

Cụm động từ

  1. gửi thư tới một công ty, hội, đoàn, đội hay tổ chức, cơ quan để xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, nhờ, bắt họ gửi cái gì đó lại cho bạn
    • Send away for a free recipe booklet.Gửi thư xin một cuốn sách hướng dẫn miễn phí

Dạng từ của send away for

Ngôi thứ ba số ítsends away for
Hiện tại phân từ (-ing)sending away for
Quá khứ phân từsent away for
Quá khứsent away for

Câu hỏi thường gặp

send away for nghĩa là gì?

send away for (cụm động từ) nghĩa là hội, đoàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.