send for
giọng máy của trình duyệt
send for nghĩa là gửi đặt mua, nhắn đến, cho đi tìm đến.
Nghĩa của send for
Cụm động từ
- Gửi đặt mua.
- to send for somethinggửi đặt mua cái gì
- Nhắn đến, cho đi tìm đến, cho mời đến.
- to send for somebodynhắn ai tìm đến, cho người mời đến
- to send for somebodynhắn ai đến, cho người mời ai
Dạng từ của send for
| Ngôi thứ ba số ít | sends for |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sending for |
| Quá khứ phân từ | sent for |
| Quá khứ | sent for |
Câu hỏi thường gặp
send for nghĩa là gì?
send for (cụm động từ) nghĩa là gửi đặt mua, nhắn đến, cho đi tìm đến.