TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

send for

giọng máy của trình duyệt

send for nghĩa là gửi đặt mua, nhắn đến, cho đi tìm đến.

Nghĩa của send for

Cụm động từ

  1. Gửi đặt mua.
    • to send for somethinggửi đặt mua cái gì
  2. Nhắn đến, cho đi tìm đến, cho mời đến.
    • to send for somebodynhắn ai tìm đến, cho người mời đến
    • to send for somebodynhắn ai đến, cho người mời ai

Dạng từ của send for

Ngôi thứ ba số ítsends for
Hiện tại phân từ (-ing)sending for
Quá khứ phân từsent for
Quá khứsent for

Câu hỏi thường gặp

send for nghĩa là gì?

send for (cụm động từ) nghĩa là gửi đặt mua, nhắn đến, cho đi tìm đến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.