send down
giọng máy của trình duyệt
send down nghĩa là cho xuống, tạm đuổi, đuổi.
Nghĩa của send down
Cụm động từ
- Cho xuống.
- Tạm đuổi, đuổi (khỏi trường).
Dạng từ của send down
| Ngôi thứ ba số ít | sends down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sending down |
| Quá khứ phân từ | sent down |
| Quá khứ | sent down |
Câu hỏi thường gặp
send down nghĩa là gì?
send down (cụm động từ) nghĩa là cho xuống, tạm đuổi, đuổi.