TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

send in

giọng máy của trình duyệt

send in nghĩa là nộp, giao, ghi, đăng.

Nghĩa của send in

Cụm động từ

  1. Nộp, giao (đơn từ...).
  2. Ghi, đăng (tên...).
    • to send in one's nameđăng tên (ở kỳ thi)

Dạng từ của send in

Ngôi thứ ba số ítsends in
Hiện tại phân từ (-ing)sending in
Quá khứ phân từsent in
Quá khứsent in

Câu hỏi thường gặp

send in nghĩa là gì?

send in (cụm động từ) nghĩa là nộp, giao, ghi, đăng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.