send in
giọng máy của trình duyệt
send in nghĩa là nộp, giao, ghi, đăng.
Nghĩa của send in
Cụm động từ
- Nộp, giao (đơn từ...).
- Ghi, đăng (tên...).
- to send in one's nameđăng tên (ở kỳ thi)
Dạng từ của send in
| Ngôi thứ ba số ít | sends in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sending in |
| Quá khứ phân từ | sent in |
| Quá khứ | sent in |
Câu hỏi thường gặp
send in nghĩa là gì?
send in (cụm động từ) nghĩa là nộp, giao, ghi, đăng.