send-off
UK/sɛnˈdɒf/
US/sɛnˈdɒf/
giọng máy của trình duyệt
send-off nghĩa là lễ tiễn đưa, lễ hoan tống, đuổi.
Nghĩa của send-off
Danh từ
- Lễ tiễn đưa, lễ hoan tống.
- Bài bình phẩm ca tụng (một quyển sách...).
- Sự bắt đầu, sự khởi đầu (cho ai, công việc gì).
Cụm động từ
- Đuổi.
Dạng từ của send-off
| Ngôi thứ ba số ít | sends off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sending off |
| Quá khứ phân từ | sent off |
| Quá khứ | sent off |
| Số nhiều | send offs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với send-off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
send-off nghĩa là gì?
send-off (danh từ, cụm động từ) nghĩa là lễ tiễn đưa, lễ hoan tống, đuổi.
send-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của send-off: giọng Anh (UK) /sɛnˈdɒf/, giọng Mỹ (US) /sɛnˈdɒf/.