TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

send-off

UK/sɛnˈdɒf/ US/sɛnˈdɒf/ giọng máy của trình duyệt

send-off nghĩa là lễ tiễn đưa, lễ hoan tống, đuổi.

Nghĩa của send-off

Danh từ

  1. Lễ tiễn đưa, lễ hoan tống.
  2. Bài bình phẩm ca tụng (một quyển sách...).
  3. Sự bắt đầu, sự khởi đầu (cho ai, công việc gì).

Cụm động từ

  1. Đuổi.

Dạng từ của send-off

Ngôi thứ ba số ítsends off
Hiện tại phân từ (-ing)sending off
Quá khứ phân từsent off
Quá khứsent off
Số nhiềusend offs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với send-off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

send-off nghĩa là gì?

send-off (danh từ, cụm động từ) nghĩa là lễ tiễn đưa, lễ hoan tống, đuổi.

send-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của send-off: giọng Anh (UK) /sɛnˈdɒf/, giọng Mỹ (US) /sɛnˈdɒf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.