send out
giọng máy của trình duyệt
send out nghĩa là gửi đi, phân phát, toả ra, bốc ra.
Nghĩa của send out
Cụm động từ
- Gửi đi, phân phát.
- Toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...).
- Nảy ra.
- trees send out young leavescây ra lá non
Dạng từ của send out
| Số nhiều | send outs |
| Ngôi thứ ba số ít | sends out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sending out |
| Quá khứ phân từ | sent out |
| Quá khứ | sent out |
Câu hỏi thường gặp
send out nghĩa là gì?
send out (cụm động từ) nghĩa là gửi đi, phân phát, toả ra, bốc ra.