TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

send out

giọng máy của trình duyệt

send out nghĩa là gửi đi, phân phát, toả ra, bốc ra.

Nghĩa của send out

Cụm động từ

  1. Gửi đi, phân phát.
  2. Toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...).
  3. Nảy ra.
    • trees send out young leavescây ra lá non

Dạng từ của send out

Số nhiềusend outs
Ngôi thứ ba số ítsends out
Hiện tại phân từ (-ing)sending out
Quá khứ phân từsent out
Quá khứsent out

Câu hỏi thường gặp

send out nghĩa là gì?

send out (cụm động từ) nghĩa là gửi đi, phân phát, toả ra, bốc ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.