TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sending

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛndɪŋ/ US/ˈsɛndɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sending nghĩa là sự gửi, sự phát, sự phát sóng, sự phát tín hiệu.

Nghĩa của sending

Danh từ

  1. Sự gửi, sự phát.
  2. Sự phát sóng, sự phát tín hiệu.

Dạng từ của sending

Số nhiềusendings

Câu ví dụ với sending

  • I'm sending someone to get you. Tôi sẽ cử người đến đón bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sending nghĩa là gì?

sending (danh từ) nghĩa là sự gửi, sự phát, sự phát sóng, sự phát tín hiệu.

sending phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sending: giọng Anh (UK) /ˈsɛndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛndɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.