senesce
UK/səˈnɛs/
US/səˈnɛs/
giọng máy của trình duyệt
senesce nghĩa là trở nên già.
Nghĩa của senesce
Ngoại động từ
- Trở nên già.
Dạng từ của senesce
| Ngôi thứ ba số ít | senesces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | senescing |
| Quá khứ phân từ | senesced |
| Quá khứ | senesced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với senesce
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
senesce nghĩa là gì?
senesce (ngoại động từ) nghĩa là trở nên già.
senesce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của senesce: giọng Anh (UK) /səˈnɛs/, giọng Mỹ (US) /səˈnɛs/.