TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

senescence

UK/sɪˈnɛ.səns/ US/sɪˈnɛ.səns/ giọng máy của trình duyệt

senescence nghĩa là sự già yếu.

Nghĩa của senescence

Danh từ

  1. Sự già yếu.

Dạng từ của senescence

Số nhiềusenescences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với senescence

Đồng nghĩa

Họ từ của senescence

Câu hỏi thường gặp

senescence nghĩa là gì?

senescence (danh từ) nghĩa là sự già yếu.

senescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của senescence: giọng Anh (UK) /sɪˈnɛ.səns/, giọng Mỹ (US) /sɪˈnɛ.səns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.