TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seneschal

UK/ˈsɛnəʃəl/ US/ˈsɛnəʃəl/ giọng máy của trình duyệt

seneschal nghĩa là người hầu, người quản gia.

Nghĩa của seneschal

Danh từ

  1. Sử học Người hầu, người quản gia (trong các nhà quý tộc thời Trung cổ).

Dạng từ của seneschal

Số nhiềuseneschals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seneschal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

seneschal nghĩa là gì?

seneschal (danh từ) nghĩa là người hầu, người quản gia.

seneschal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seneschal: giọng Anh (UK) /ˈsɛnəʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛnəʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.