seneschal
UK/ˈsɛnəʃəl/
US/ˈsɛnəʃəl/
giọng máy của trình duyệt
seneschal nghĩa là người hầu, người quản gia.
Nghĩa của seneschal
Danh từ
- Sử học Người hầu, người quản gia (trong các nhà quý tộc thời Trung cổ).
Dạng từ của seneschal
| Số nhiều | seneschals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seneschal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
seneschal nghĩa là gì?
seneschal (danh từ) nghĩa là người hầu, người quản gia.
seneschal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seneschal: giọng Anh (UK) /ˈsɛnəʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛnəʃəl/.