steward
UK/ˈstjuː.əːd/
US/ˈstu.ɚd/
giọng máy của trình duyệt
steward nghĩa là người quản lý, quản gia.
Nghĩa của steward
Danh từ
- Người quản lý, quản gia.
- Người quản lý bếp ăn (ở trường học...).
- Người phục vụ, chiêu đãi viên (trên máy bay, trên tàu thuỷ).
- Ủy viên ban tổ chức (một cuộc đua ngựa, một cuộc khiêu vũ...).
Dạng từ của steward
| Số nhiều | stewards |
| Ngôi thứ ba số ít | stewards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stewarding |
| Quá khứ phân từ | stewarded |
| Quá khứ | stewarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với steward
Đồng nghĩa
Họ từ của steward
Câu hỏi thường gặp
steward nghĩa là gì?
steward (danh từ) nghĩa là người quản lý, quản gia.
steward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của steward: giọng Anh (UK) /ˈstjuː.əːd/, giọng Mỹ (US) /ˈstu.ɚd/.