TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sensorineural

giọng máy của trình duyệt

sensorineural nghĩa là Thuộc thần kinh cảm nhận.

Nghĩa của sensorineural

Tính từ

  1. Thuộc thần kinh cảm nhận.

Câu hỏi thường gặp

sensorineural nghĩa là gì?

sensorineural (tính từ) nghĩa là Thuộc thần kinh cảm nhận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.