TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sentry-go

US/ˈsɛn.tri.ˈɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

sentry-go nghĩa là Nhiệm vụ đi đi lại lại trong khi canh gác.

Nghĩa của sentry-go

Danh từ

  1. Nhiệm vụ đi đi lại lại trong khi canh gác.

Câu hỏi thường gặp

sentry-go nghĩa là gì?

sentry-go (danh từ) nghĩa là Nhiệm vụ đi đi lại lại trong khi canh gác.

sentry-go phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sentry-go: giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.tri.ˈɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.