separability
UK/ˌsɛpɹəˈbɪlɪti/
US/ˌsɛpɹəˈbɪləti/
giọng máy của trình duyệt
separability nghĩa là tính dễ tách, sự dễ phân ra.
Nghĩa của separability
Danh từ
- Tính dễ tách; sự dễ phân ra.
Dạng từ của separability
| Số nhiều | separabilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với separability
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với separability
- separability of preferences — Tính phân chia của sự ưa thích.
Câu hỏi thường gặp
separability nghĩa là gì?
separability (danh từ) nghĩa là tính dễ tách, sự dễ phân ra.
separability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của separability: giọng Anh (UK) /ˌsɛpɹəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛpɹəˈbɪləti/.