septuple
giọng máy của trình duyệt
septuple nghĩa là gấp bảy lần, nhân bảy, tăng lên bảy lần.
Nghĩa của septuple
Tính từ
- Gấp bảy lần.
Danh từ
- Số to gấp bảy.
Động từ
- Nhân bảy, tăng lên bảy lần.
Dạng từ của septuple
| Ngôi thứ ba số ít | septuples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | septupling |
| Quá khứ phân từ | septupled |
| Quá khứ | septupled |
| Số nhiều | septuples |
Câu hỏi thường gặp
septuple nghĩa là gì?
septuple (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là gấp bảy lần, nhân bảy, tăng lên bảy lần.