sepulchral
UK/səˈpʌlkɹəl/
US/səˈpʌlkɹəl/
giọng máy của trình duyệt
sepulchral nghĩa là lăng mộ, sự chôn cất, có vẻ tang tóc, buồn bã.
Nghĩa của sepulchral
Tính từ
- Thuộc Lăng mộ; (thuộc) sự chôn cất.
- Có vẻ tang tóc, buồn bã, sầu thảm.
- sepulchral voicegiọng sầu thảm
Dạng từ của sepulchral
| So sánh hơn | more sepulchral |
| So sánh nhất | most sepulchral |
Họ từ của sepulchral
Câu hỏi thường gặp
sepulchral nghĩa là gì?
sepulchral (tính từ) nghĩa là lăng mộ, sự chôn cất, có vẻ tang tóc, buồn bã.
sepulchral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sepulchral: giọng Anh (UK) /səˈpʌlkɹəl/, giọng Mỹ (US) /səˈpʌlkɹəl/.