TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sepulchre

UK/ˈsɛpəlkə/ US/ˈsɛpəlkɚ/ giọng máy của trình duyệt

sepulchre nghĩa là mộ cổ, mộ, chôn cất, dùng làm mộ cho.

Nghĩa của sepulchre

Danh từ

  1. Mộ cổ, mộ (bằng đá).
    • the Holy Sepulchremộ chúa Giê-xu

Ngoại động từ

  1. Chôn cất.
  2. Dùng làm mộ cho.

Dạng từ của sepulchre

Số nhiềusepulchres
Ngôi thứ ba số ítsepulchres
Hiện tại phân từ (-ing)sepulchring
Quá khứ phân từsepulchred
Quá khứsepulchred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sepulchre

Đồng nghĩa

Họ từ của sepulchre

Câu hỏi thường gặp

sepulchre nghĩa là gì?

sepulchre (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mộ cổ, mộ, chôn cất, dùng làm mộ cho.

sepulchre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sepulchre: giọng Anh (UK) /ˈsɛpəlkə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛpəlkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.