sepulchre
UK/ˈsɛpəlkə/
US/ˈsɛpəlkɚ/
giọng máy của trình duyệt
sepulchre nghĩa là mộ cổ, mộ, chôn cất, dùng làm mộ cho.
Nghĩa của sepulchre
Danh từ
- Mộ cổ, mộ (bằng đá).
- the Holy Sepulchremộ chúa Giê-xu
Ngoại động từ
- Chôn cất.
- Dùng làm mộ cho.
Dạng từ của sepulchre
| Số nhiều | sepulchres |
| Ngôi thứ ba số ít | sepulchres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sepulchring |
| Quá khứ phân từ | sepulchred |
| Quá khứ | sepulchred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sepulchre
Đồng nghĩa
Họ từ của sepulchre
Câu hỏi thường gặp
sepulchre nghĩa là gì?
sepulchre (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mộ cổ, mộ, chôn cất, dùng làm mộ cho.
sepulchre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sepulchre: giọng Anh (UK) /ˈsɛpəlkə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛpəlkɚ/.