sequined
UK/ˈsiːkwɪnd/
US/ˈsiːkwɪnd/
giọng máy của trình duyệt
sequined nghĩa là chất dẻo.
Nghĩa của sequined
Tính từ
- Được trang sức bằng những đĩa nhỏ kim loại, chất dẻo.
Dạng từ của sequined
| So sánh hơn | more sequined |
| So sánh nhất | most sequined |
Câu hỏi thường gặp
sequined nghĩa là gì?
sequined (tính từ) nghĩa là chất dẻo.
sequined phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sequined: giọng Anh (UK) /ˈsiːkwɪnd/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːkwɪnd/.