TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sequined

UK/ˈsiːkwɪnd/ US/ˈsiːkwɪnd/ giọng máy của trình duyệt

sequined nghĩa là chất dẻo.

Nghĩa của sequined

Tính từ

  1. Được trang sức bằng những đĩa nhỏ kim loại, chất dẻo.

Dạng từ của sequined

So sánh hơnmore sequined
So sánh nhấtmost sequined

Câu hỏi thường gặp

sequined nghĩa là gì?

sequined (tính từ) nghĩa là chất dẻo.

sequined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sequined: giọng Anh (UK) /ˈsiːkwɪnd/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːkwɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.