sequin
UK/ˈsiː.kwɪn/
US/ˈsiː.kwɪn/
giọng máy của trình duyệt
sequin nghĩa là đồng xêquin, xêquin.
Nghĩa của sequin
Danh từ
- Sử học Đồng xêquin (tiền vàng ở Vơ-ni-zơ).
- Xêquin (đồ trang sức hình bản tròn như đồng xu, đeo ở áo...).
Dạng từ của sequin
| Số nhiều | sequins |
| Ngôi thứ ba số ít | sequins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sequining |
| Quá khứ phân từ | sequined |
| Quá khứ | sequined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sequin
Đồng nghĩa
Họ từ của sequin
Câu hỏi thường gặp
sequin nghĩa là gì?
sequin (danh từ) nghĩa là đồng xêquin, xêquin.
sequin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sequin: giọng Anh (UK) /ˈsiː.kwɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsiː.kwɪn/.