TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sequin

UK/ˈsiː.kwɪn/ US/ˈsiː.kwɪn/ giọng máy của trình duyệt

sequin nghĩa là đồng xêquin, xêquin.

Nghĩa của sequin

Danh từ

  1. Sử học Đồng xêquin (tiền vàng ở Vơ-ni-zơ).
  2. Xêquin (đồ trang sức hình bản tròn như đồng xu, đeo ở áo...).

Dạng từ của sequin

Số nhiềusequins
Ngôi thứ ba số ítsequins
Hiện tại phân từ (-ing)sequining
Quá khứ phân từsequined
Quá khứsequined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sequin

Đồng nghĩa

Họ từ của sequin

Câu hỏi thường gặp

sequin nghĩa là gì?

sequin (danh từ) nghĩa là đồng xêquin, xêquin.

sequin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sequin: giọng Anh (UK) /ˈsiː.kwɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsiː.kwɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.