sequoia
UK/səˈkwɔɪ.ə/
US/sɪˈkwɔɪ.ə/
giọng máy của trình duyệt
sequoia nghĩa là cây củ tùng.
Nghĩa của sequoia
Danh từ
- Thực vật học Cây củ tùng.
Dạng từ của sequoia
| Số nhiều | sequoias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sequoia
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sequoia nghĩa là gì?
sequoia (danh từ) nghĩa là cây củ tùng.
sequoia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sequoia: giọng Anh (UK) /səˈkwɔɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /sɪˈkwɔɪ.ə/.