TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sera

giọng máy của trình duyệt

sera nghĩa là huyết thanh, nước sữa.

Nghĩa của sera

Danh từ

  1. Huyết thanh.
  2. Nước sữa.

Câu hỏi thường gặp

sera nghĩa là gì?

sera (danh từ) nghĩa là huyết thanh, nước sữa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.