sera
giọng máy của trình duyệt
sera nghĩa là huyết thanh, nước sữa.
Nghĩa của sera
Danh từ
- Huyết thanh.
- Nước sữa.
Câu hỏi thường gặp
sera nghĩa là gì?
sera (danh từ) nghĩa là huyết thanh, nước sữa.
sera nghĩa là huyết thanh, nước sữa.
sera (danh từ) nghĩa là huyết thanh, nước sữa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.