TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serai

UK/səˈɹaɪ/ US/səˈɹaɪ/ giọng máy của trình duyệt

serai nghĩa là khách sạn lớn, nhà trọ lớn.

Nghĩa của serai

Danh từ

  1. Tạm nghỉ qua sa mạc.
  2. Khách sạn lớn, nhà trọ lớn.

Dạng từ của serai

Số nhiềuserais

Câu hỏi thường gặp

serai nghĩa là gì?

serai (danh từ) nghĩa là khách sạn lớn, nhà trọ lớn.

serai phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serai: giọng Anh (UK) /səˈɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /səˈɹaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.