seral
US/ˈsɪr.əl/
giọng máy của trình duyệt
seral nghĩa là Thuộc dãy, thuộc chuỗi.
Nghĩa của seral
Tính từ
- Thuộc dãy, thuộc chuỗi.
Dạng từ của seral
| So sánh hơn | more seral |
| So sánh nhất | most seral |
Câu hỏi thường gặp
seral nghĩa là gì?
seral (tính từ) nghĩa là Thuộc dãy, thuộc chuỗi.
seral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seral: giọng Mỹ (US) /ˈsɪr.əl/.