TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serenify

giọng máy của trình duyệt

serenify nghĩa là làm cho trong sáng, làm cho thanh bình, thung dung, trầm tỉnh.

Nghĩa của serenify

Ngoại động từ

  1. Làm cho trong sáng, làm cho thanh bình, làm cho yên tĩnh.

Nội động từ

  1. Thung dung; trầm tỉnh.

Dạng từ của serenify

Ngôi thứ ba số ítserenifies
Hiện tại phân từ (-ing)serenifying
Quá khứ phân từserenified
Quá khứserenified

Câu hỏi thường gặp

serenify nghĩa là gì?

serenify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho trong sáng, làm cho thanh bình, thung dung, trầm tỉnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.