serenify
giọng máy của trình duyệt
serenify nghĩa là làm cho trong sáng, làm cho thanh bình, thung dung, trầm tỉnh.
Nghĩa của serenify
Ngoại động từ
- Làm cho trong sáng, làm cho thanh bình, làm cho yên tĩnh.
Nội động từ
- Thung dung; trầm tỉnh.
Dạng từ của serenify
| Ngôi thứ ba số ít | serenifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | serenifying |
| Quá khứ phân từ | serenified |
| Quá khứ | serenified |
Câu hỏi thường gặp
serenify nghĩa là gì?
serenify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho trong sáng, làm cho thanh bình, thung dung, trầm tỉnh.