TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serenity

UK/səˈɹɛnɪti/ US/səˈɹɛnɪti/ giọng máy của trình duyệt

serenity nghĩa là Cảnh trời quang mây tạnh.

Nghĩa của serenity

Danh từ

  1. Cảnh trời quang mây tạnh.
  2. Cảnh sóng yên biển lặng.
  3. Sự trầm lặng; sự thanh bình, sự thanh thản.

Dạng từ của serenity

Số nhiềuserenities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serenity

Đồng nghĩa

Họ từ của serenity

Câu hỏi thường gặp

serenity nghĩa là gì?

serenity (danh từ) nghĩa là Cảnh trời quang mây tạnh.

serenity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serenity: giọng Anh (UK) /səˈɹɛnɪti/, giọng Mỹ (US) /səˈɹɛnɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.