serenity
UK/səˈɹɛnɪti/
US/səˈɹɛnɪti/
giọng máy của trình duyệt
serenity nghĩa là Cảnh trời quang mây tạnh.
Nghĩa của serenity
Danh từ
- Cảnh trời quang mây tạnh.
- Cảnh sóng yên biển lặng.
- Sự trầm lặng; sự thanh bình, sự thanh thản.
Dạng từ của serenity
| Số nhiều | serenities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serenity
Đồng nghĩa
Họ từ của serenity
Câu hỏi thường gặp
serenity nghĩa là gì?
serenity (danh từ) nghĩa là Cảnh trời quang mây tạnh.
serenity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serenity: giọng Anh (UK) /səˈɹɛnɪti/, giọng Mỹ (US) /səˈɹɛnɪti/.