serfdom
UK/ˈsɜːfdəm/
US/ˈsɚfdəm/
giọng máy của trình duyệt
serfdom nghĩa là thân phận nông nô, giai cấp nông nô.
Nghĩa của serfdom
Danh từ
- Thân phận nông nô.
- Giai cấp nông nô.
Dạng từ của serfdom
| Số nhiều | serfdoms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serfdom
Đồng nghĩa
Họ từ của serfdom
Câu hỏi thường gặp
serfdom nghĩa là gì?
serfdom (danh từ) nghĩa là thân phận nông nô, giai cấp nông nô.
serfdom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serfdom: giọng Anh (UK) /ˈsɜːfdəm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɚfdəm/.