TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serfdom

UK/ˈsɜːfdəm/ US/ˈsɚfdəm/ giọng máy của trình duyệt

serfdom nghĩa là thân phận nông nô, giai cấp nông nô.

Nghĩa của serfdom

Danh từ

  1. Thân phận nông nô.
  2. Giai cấp nông nô.

Dạng từ của serfdom

Số nhiềuserfdoms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serfdom

Đồng nghĩa

Họ từ của serfdom

Câu hỏi thường gặp

serfdom nghĩa là gì?

serfdom (danh từ) nghĩa là thân phận nông nô, giai cấp nông nô.

serfdom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serfdom: giọng Anh (UK) /ˈsɜːfdəm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɚfdəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.