TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serf

UK/sɜːf/ US/sɝf/ giọng máy của trình duyệt

serf nghĩa là nông nô.

Nghĩa của serf

Danh từ

  1. Nông nô.
  2. Người bị áp bức bóc lột.
  3. Thân trâu ngựa (nghĩa bóng).

Dạng từ của serf

Số nhiềuserfs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serf

Đồng nghĩa

Họ từ của serf

Câu hỏi thường gặp

serf nghĩa là gì?

serf (danh từ) nghĩa là nông nô.

serf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serf: giọng Anh (UK) /sɜːf/, giọng Mỹ (US) /sɝf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.