serotine
UK/ˈsɛɹətaɪn/
US/ˈsɛɹət(ɪ)n/
giọng máy của trình duyệt
serotine nghĩa là dơi nâu.
Nghĩa của serotine
Danh từ
- Động vật học Dơi nâu (châu Âu).
Dạng từ của serotine
| Số nhiều | serotines |
| So sánh hơn | more serotine |
| So sánh nhất | most serotine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serotine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
serotine nghĩa là gì?
serotine (danh từ) nghĩa là dơi nâu.
serotine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serotine: giọng Anh (UK) /ˈsɛɹətaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛɹət(ɪ)n/.