TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serotine

UK/ˈsɛɹətaɪn/ US/ˈsɛɹət(ɪ)n/ giọng máy của trình duyệt

serotine nghĩa là dơi nâu.

Nghĩa của serotine

Danh từ

  1. Động vật học Dơi nâu (châu Âu).

Dạng từ của serotine

Số nhiềuserotines
So sánh hơnmore serotine
So sánh nhấtmost serotine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serotine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

serotine nghĩa là gì?

serotine (danh từ) nghĩa là dơi nâu.

serotine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serotine: giọng Anh (UK) /ˈsɛɹətaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛɹət(ɪ)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.