TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serotinal

UK/sɪˈɹɒtɪnəl/ US/səˈɹɑtɪnəl/ giọng máy của trình duyệt

serotinal nghĩa là nở cuối mùa, nở cuối buổi.

Nghĩa của serotinal

Tính từ

  1. Nở cuối mùa; nở cuối buổi; bay cuối buổi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serotinal

Đồng nghĩa

Họ từ của serotinal

Câu hỏi thường gặp

serotinal nghĩa là gì?

serotinal (tính từ) nghĩa là nở cuối mùa, nở cuối buổi.

serotinal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serotinal: giọng Anh (UK) /sɪˈɹɒtɪnəl/, giọng Mỹ (US) /səˈɹɑtɪnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.