serotinal
UK/sɪˈɹɒtɪnəl/
US/səˈɹɑtɪnəl/
giọng máy của trình duyệt
serotinal nghĩa là nở cuối mùa, nở cuối buổi.
Nghĩa của serotinal
Tính từ
- Nở cuối mùa; nở cuối buổi; bay cuối buổi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serotinal
Đồng nghĩa
Họ từ của serotinal
Câu hỏi thường gặp
serotinal nghĩa là gì?
serotinal (tính từ) nghĩa là nở cuối mùa, nở cuối buổi.
serotinal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serotinal: giọng Anh (UK) /sɪˈɹɒtɪnəl/, giọng Mỹ (US) /səˈɹɑtɪnəl/.