TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serous

UK/ˈsɪərəs/ US/ˈsɪərəs/ giọng máy của trình duyệt

serous nghĩa là huyết thanh, giống huyết thanh.

Nghĩa của serous

Tính từ

  1. Thuộc Huyết thanh; giống huyết thanh.
  2. Như nước sữa.

Dạng từ của serous

So sánh hơnmore serous
So sánh nhấtmost serous

Câu hỏi thường gặp

serous nghĩa là gì?

serous (tính từ) nghĩa là huyết thanh, giống huyết thanh.

serous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serous: giọng Anh (UK) /ˈsɪərəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪərəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.