serous
UK/ˈsɪərəs/
US/ˈsɪərəs/
giọng máy của trình duyệt
serous nghĩa là huyết thanh, giống huyết thanh.
Nghĩa của serous
Tính từ
- Thuộc Huyết thanh; giống huyết thanh.
- Như nước sữa.
Dạng từ của serous
| So sánh hơn | more serous |
| So sánh nhất | most serous |
Câu hỏi thường gặp
serous nghĩa là gì?
serous (tính từ) nghĩa là huyết thanh, giống huyết thanh.
serous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serous: giọng Anh (UK) /ˈsɪərəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪərəs/.