TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serrate-dentate

US/ˈsɛr.ˌeɪt.ˈdɛn.ˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt

serrate-dentate nghĩa là Có răng-răng cưa.

Nghĩa của serrate-dentate

Tính từ

  1. Có răng-răng cưa.

Câu hỏi thường gặp

serrate-dentate nghĩa là gì?

serrate-dentate (tính từ) nghĩa là Có răng-răng cưa.

serrate-dentate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serrate-dentate: giọng Mỹ (US) /ˈsɛr.ˌeɪt.ˈdɛn.ˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.