serval
UK/ˈsɜːvəl/
US/ˈsɝvəl/
giọng máy của trình duyệt
serval nghĩa là mèo rừng châu phi.
Nghĩa của serval
Danh từ
- Động vật học Mèo rừng châu Phi.
Dạng từ của serval
| Số nhiều | servals |
Câu hỏi thường gặp
serval nghĩa là gì?
serval (danh từ) nghĩa là mèo rừng châu phi.
serval phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serval: giọng Anh (UK) /ˈsɜːvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝvəl/.