TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

servicing

US/ˈsɜː.vsiɳ/ giọng máy của trình duyệt

servicing nghĩa là sự bảo quản, sự bảo dưỡng.

Nghĩa của servicing

Danh từ

  1. Sự bảo quản, sự bảo dưỡng.

Dạng từ của servicing

Số nhiềuservicings

Câu hỏi thường gặp

servicing nghĩa là gì?

servicing (danh từ) nghĩa là sự bảo quản, sự bảo dưỡng.

servicing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của servicing: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.vsiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.