serviette
UK/ˌsɜː.viˈɛt/
giọng máy của trình duyệt
serviette nghĩa là khăn ăn.
Nghĩa của serviette
Danh từ
- Khăn ăn.
Dạng từ của serviette
| Số nhiều | serviettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serviette
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với serviette
- Could you hand me a serviette? Bạn có thể đưa cho tôi khăn giấy được không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
serviette nghĩa là gì?
serviette (danh từ) nghĩa là khăn ăn.
serviette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serviette: giọng Anh (UK) /ˌsɜː.viˈɛt/.