servo
UK/ˈsɜː.vəʊ/
US/ˈsɝ.voʊ/
giọng máy của trình duyệt
servo nghĩa là secvô, phụ.
Nghĩa của servo
Danh từ
- Secvô; phụ.
Dạng từ của servo
| Số nhiều | servos |
| Ngôi thứ ba số ít | servos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | servoing |
| Quá khứ phân từ | servoed |
| Quá khứ | servoed |
Họ từ của servo
Câu hỏi thường gặp
servo nghĩa là gì?
servo (danh từ) nghĩa là secvô, phụ.
servo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của servo: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.vəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.voʊ/.