sesamoid
US/ˈsɛ.sə.ˌmɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
sesamoid nghĩa là hình hạt vừng, xương vừng.
Nghĩa của sesamoid
Tính từ
- Hình hạt vừng.
Danh từ
- Giải phẫu Xương vừng.
Dạng từ của sesamoid
| So sánh hơn | more sesamoid |
| So sánh nhất | most sesamoid |
| Số nhiều | sesamoids |
Câu hỏi thường gặp
sesamoid nghĩa là gì?
sesamoid (tính từ, danh từ) nghĩa là hình hạt vừng, xương vừng.
sesamoid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sesamoid: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.sə.ˌmɔɪd/.