TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sessional

giọng máy của trình duyệt

sessional nghĩa là buổi họp, phiên họp, toà án tối cao.

Nghĩa của sessional

Tính từ

  1. Thuộc Buổi họp, (thuộc) phiên họp.
    • sessional orderthủ tục buổi họp (nghị viện)
  2. Thuộc Toà án tối cao.

Dạng từ của sessional

Số nhiềusessionals

Câu hỏi thường gặp

sessional nghĩa là gì?

sessional (tính từ) nghĩa là buổi họp, phiên họp, toà án tối cao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.