sessional
giọng máy của trình duyệt
sessional nghĩa là buổi họp, phiên họp, toà án tối cao.
Nghĩa của sessional
Tính từ
- Thuộc Buổi họp, (thuộc) phiên họp.
- sessional orderthủ tục buổi họp (nghị viện)
- Thuộc Toà án tối cao.
Dạng từ của sessional
| Số nhiều | sessionals |
Câu hỏi thường gặp
sessional nghĩa là gì?
sessional (tính từ) nghĩa là buổi họp, phiên họp, toà án tối cao.