sesterce
UK/ˈsɛstɜːs/
US/ˈsɛstɜːs/
giọng máy của trình duyệt
sesterce nghĩa là Đồng xettec (tiền cổ La mã) ((cũng) sestertius).
Nghĩa của sesterce
Danh từ
- Sử học Đồng xettec (tiền cổ La mã) ((cũng) sestertius).
Dạng từ của sesterce
| Số nhiều | sesterces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sesterce
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sesterce nghĩa là gì?
sesterce (danh từ) nghĩa là Đồng xettec (tiền cổ La mã) ((cũng) sestertius).
sesterce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sesterce: giọng Anh (UK) /ˈsɛstɜːs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛstɜːs/.