session
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛ.ʃən/
US/ˈsɛ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
session nghĩa là toà án, phiên họp.
Nghĩa của session
Danh từ
- Một khoảng thời gian dành cho công việc nào đó.
- Một phiên họp của hội đồng, toà án, hay cơ quan pháp luật.
- Trong máy tính.
- Trong ứng dụng mạng, dãy các tương tác giữa máy phục vụ và người dùng, gọi là phiên chạy. Một phiên chạy lưu giữ các dữ liệu dùng chung cho các trang mạng khác nhau trên cùng máy phục vụ. Ví dụ, người dùng bắt đầu phiên chạy khi đăng nhập và sau đó truy cập vào các trang khác nhau trên máy phục vụ; trong phiên chạy này, máy luôn định vị được thông tin về người dùng đã đăng nhập. Phiên chạy có thể hết hạn sau một thời gian người dùng không tương tác với máy phục vụ nữa, và thông tin về phiên chạy của người dùng bị xoá.
- Trong trình phục vụ hay giao thức nói chung. Phiên chạy cũng có ý nghĩa tương tự.
- Trong môn cricket. Khoảng thời gian chơi, mà người chơi chỉ rời sân khi thay inning, phiên chơi. Có 3 phiên chơi nằm giữa các thời điểm bắt đầu, ăn trưa, uống trà và kết thúc
Dạng từ của session
| Số nhiều | sessions |
| Ngôi thứ ba số ít | sessions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sessioning |
| Quá khứ phân từ | sessioned |
| Quá khứ | sessioned |
Họ từ của session
Câu ví dụ với session
- The whole tape was recorded in one session. Toàn bộ cuộn băng đã được thu trong một lần.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ session
Tiếng Latinh sedere nghĩa là động từ ngồi
Câu hỏi thường gặp
session nghĩa là gì?
session (danh từ) nghĩa là toà án, phiên họp.
session phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của session: giọng Anh (UK) /ˈsɛ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.ʃən/.