set against
giọng máy của trình duyệt
set against nghĩa là so sánh, đối chiếu.
Nghĩa của set against
Cụm động từ
- So sánh, đối chiếu.
- Làm cho chống lại với, làm cho thù địch với.
Dạng từ của set against
| Ngôi thứ ba số ít | sets against |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting against |
| Quá khứ phân từ | set against |
| Quá khứ | set against |
Câu hỏi thường gặp
set against nghĩa là gì?
set against (cụm động từ) nghĩa là so sánh, đối chiếu.