set about
UK/sɛt‿əˈbaʊt/
US/sɛt‿əˈbaʊt/
giọng máy của trình duyệt
set about nghĩa là bắt đầu, bắt đầu làm.
Nghĩa của set about
Cụm động từ
- Bắt đầu, bắt đầu làm.
Dạng từ của set about
| Ngôi thứ ba số ít | sets about |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting about |
| Quá khứ phân từ | set about |
| Quá khứ | set about |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set about
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với set about
- She had no idea how to set about her work. Cô ta không biết bắt đầu công việc từ đâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
set about nghĩa là gì?
set about (cụm động từ) nghĩa là bắt đầu, bắt đầu làm.
set about phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của set about: giọng Anh (UK) /sɛt‿əˈbaʊt/, giọng Mỹ (US) /sɛt‿əˈbaʊt/.