TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set about

UK/sɛt‿əˈbaʊt/ US/sɛt‿əˈbaʊt/ giọng máy của trình duyệt

set about nghĩa là bắt đầu, bắt đầu làm.

Nghĩa của set about

Cụm động từ

  1. Bắt đầu, bắt đầu làm.

Dạng từ của set about

Ngôi thứ ba số ítsets about
Hiện tại phân từ (-ing)setting about
Quá khứ phân từset about
Quá khứset about

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set about

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với set about

  • She had no idea how to set about her work. Cô ta không biết bắt đầu công việc từ đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

set about nghĩa là gì?

set about (cụm động từ) nghĩa là bắt đầu, bắt đầu làm.

set about phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của set about: giọng Anh (UK) /sɛt‿əˈbaʊt/, giọng Mỹ (US) /sɛt‿əˈbaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.