TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set in

giọng máy của trình duyệt

set in nghĩa là bắt đầu, trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu.

Nghĩa của set in

Cụm động từ

  1. Bắt đầu.
    • winter has set inmùa đông đã bắt đầu
    • it sets in to raintrời bắt đầu mưa
  2. Trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu.
  3. Đã ăn vào, đã ăn sâu vào.
  4. Thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều).

Dạng từ của set in

Ngôi thứ ba số ítsets in
Hiện tại phân từ (-ing)setting in
Quá khứ phân từset in
Quá khứset in
Số nhiềuset-ins

Câu ví dụ với set in

  • The sun sets in the west. Mặt trời lặn đằng tây.
  • "From the North Country" is a TV drama produced by Fuji TV and set in Furano in Hokkaido. "Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

set in nghĩa là gì?

set in (cụm động từ) nghĩa là bắt đầu, trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.