set-off
US/ˈsɛt.ˈɔf/
giọng máy của trình duyệt
set-off nghĩa là cái làm nổi bật, cái tôn lên, cái để bù vào, đối tượng.
Nghĩa của set-off
Danh từ
- Cái làm nổi bật, cái tôn (vẻ đẹp...) lên.
- Cái để bù vào; đối tượng.
- Kiến trúc Phần nhô ra.
Dạng từ của set-off
| Ngôi thứ ba số ít | sets off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting off |
| Quá khứ phân từ | set off |
| Quá khứ | set off |
| Số nhiều | set-offs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set-off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
set-off nghĩa là gì?
set-off (danh từ) nghĩa là cái làm nổi bật, cái tôn lên, cái để bù vào, đối tượng.
set-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của set-off: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.ˈɔf/.