TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set-off

US/ˈsɛt.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

set-off nghĩa là cái làm nổi bật, cái tôn lên, cái để bù vào, đối tượng.

Nghĩa của set-off

Danh từ

  1. Cái làm nổi bật, cái tôn (vẻ đẹp...) lên.
  2. Cái để bù vào; đối tượng.
  3. Kiến trúc Phần nhô ra.

Dạng từ của set-off

Ngôi thứ ba số ítsets off
Hiện tại phân từ (-ing)setting off
Quá khứ phân từset off
Quá khứset off
Số nhiềuset-offs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set-off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

set-off nghĩa là gì?

set-off (danh từ) nghĩa là cái làm nổi bật, cái tôn lên, cái để bù vào, đối tượng.

set-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của set-off: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.